bạch kim

  1. dt. Kim loại quý, màu trắng xám, không gỉ, rất ít bị ăn mòn, chịu được nhiệt độ cao hơn bạc; còn gọi là pla-tin.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "bạch kim"

bạch kim
Một chiếc nhẫn bạch kim được đặt trên một tấm vải nhung xanh.